Print Friendly, PDF & Email

BIỂU PHÍ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

(Ban hành theo Quyết định số  14/2018/QĐ-TGĐ ngày 31 tháng 07  năm 2018

của Tổng giám đốc Công ty cổ phần chứng khoán SmartInvest)

aa

STT Loại giao dịch Mức phí
I TÀI KHOẢN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
1 Phí mở tài khoản GDCK Miễn phí
2 Phí đóng tài khoản GDCK Miễn phí
3 Thiết bị OTP:
– Phí cấp thiết bị OTP lần đầu
– Phí cấp lại thiết bị OTP
100,000 VNĐ/thẻ OTP
II PHÍ GIAO DỊCH CP/CCQ NIÊM YẾT, ĐĂNG KÝ GD
1 Phí giao dịch cổ phiếu/CCQ niêm yết, đăng ký giao dịch (Áp dụng cho tài khoản không đăng ký dịch vụ Internet Trading)
Dưới 300 triệu đồng 0.3%
Từ 300 triệu đến dưới  1 tỷ đồng 0.25%
Trên 1 tỷ đồng 0.20%
2 Phí giao dịch cổ phiếu/CCQ niêm yết, đăng ký giao dịch (Áp dụng cho tài khoản đăng ký dịch vụ Internet Trading) 0.20%
3 Phí giao dịch trái phiếu
Tổ chức 0.02%
Cá nhân 0.02%
III PHÍ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
1 Lưu ký chứng khoán – 0.4 VNĐ/CP, CCQ/tháng
– 0.2 VNĐ/Trái phiếu/tháng
2 Chuyển quyền sở hữu không qua hệ thống giao dịch
2.1 Chuyển quyền sở hữu CK không qua hệ thống GD giữa 2 tài khoản GDCK tại cùng SMART INVEST – Bên chuyển quyền:

+ Cổ phiếu/CCQ: 0.2% giá trị GD, (tối thiểu 100,000 VNĐ)

+ Trái phiếu: 0.01% giá trị GD

– Bên nhận chuyển quyền:

+ Cổ phiếu/ CCQ: 0.1% giá trị GD

+ Trái phiếu: 0.005% giá trị GD

2.2 Chuyển quyền sở hữu CK không qua hệ thống GD khác thành viên:
  Bên chuyển quyền: Là tài khoản GDCK tại SMART INVEST + Cổ phiếu/ CCQ: 0.2% giá trị GD, (tối thiểu 100,000 VNĐ)

+ Trái phiếu: 0.01% giá trị GD, (tối thiểu 100,000 VNĐ)

Bên nhận chuyển quyền: Là tài khoản GDCK tại SMART INVEST + Cổ phiếu/ CCQ: 0.2% giá trị GD

+ Trái phiếu: 0.01% giá trị GD

3 Phong tỏa, giải tỏa và theo dõi tài sản cầm cố
  Phong tỏa/Giải tỏa chứng khoán cầm cố 100.000 VNĐ/lần
Xử lý tài sản phong tỏa cầm cố 0.2% giá trị GD, (tối thiểu 100.000 VNĐ/Hợp đồng)
Xác nhận tình trạng phong tỏa/giải tỏa tài khoản/tài sản cầm cố Miễn phí
4 Rút chứng khoán 100,000 VNĐ/hồ sơ
5 Chuyển khoản theo yêu cầu KH 1 VNĐ/CK/lần chuyển khoản/mã
(tối thiểu 50,000 VNĐ, tối đa 1,000,000 VNĐ)
6 Chuyển nhượng quyền mua chứng khoán – Cùng công ty: 50,000 VNĐ/hồ sơ
– Khác công ty: 100,000 VNĐ/hồ sơ
IV DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
1 Lãi vay dịch vụ Ứng trước tiền bán chứng khoán tự động 0.038%/ngày
2 Lãi vay dịch vụ Giao dịch ký quỹ chứng khoán 0.038%/ngày
V PHÍ DỊCH VỤ KHÁC
1 In sao kê giao dịch tiền Miễn phí
2 In sao kê giao dịch chứng khoán Miễn phí
3 Phí xin cấp mã số giao dịch cho khách hàng nước ngoài 100,000 VNĐ/lần
4 Dịch vụ SMS (chưa VAT) 10,000 VNĐ/tháng

(Mức phí giao dịch trên có thể thay đổi bất kỳ lúc nào tùy vào tình hình thị trường và quyết định của Công ty cổ phần chứng khoán SmartInvest)

aaa

Ghi chú:

– Biểu phí trên áp dụng cho cả phương thức giao dịch khớp lệnh và thỏa thuận;

– Mức phí giao dịch cổ phiếu được tính trên tổng giá trị giao dịch tích lũy trong ngày của từng tài khoản.

Chi tiết: Download tại đây: Bieu phi GDCK_01082018

QD14_TGD_BIEU-PHI 2018